trù bị

Học thuật
Thân thiện
trù bị

Hội nghị trù bị đang thảo luận về chương trình làm việc.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chuẩn bị trước, sắp đặt trước: Chỉ hành động chuẩn bị, sắp xếp các điều kiện, phương tiện cần thiết cho một sự kiện, công việc nào đó sẽ diễn ra trong tương lai.
    • Tổ chức một cuộc họp để chuẩn bị: Dùng để chỉ việc tổ chức một cuộc họp, hội nghị nhằm bàn bạc, thống nhất các vấn đề trước khi diễn ra hội nghị chính thức.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Ban tổ chức đang trù bị tài liệu cơ sở vật chất cho đại hội sắp tới.
    • Chúng ta cần trù bị kỹ lưỡng mọi phương án trước khi bắt đầu dự án.
  • Danh từ (thường dùng trong cụm "hội nghị trù bị"):
    • Hội nghị trù bị đã thông qua chương trình nghị sự cho phiên họp toàn thể.
    • Các đại biểu tham dự hội nghị trù bị để thảo luận dự thảo văn kiện.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Công tác trù bị": chỉ toàn bộ những việc làm, hoạt động nhằm chuẩn bị cho một sự kiện quan trọng.
    • Công tác trù bị cho lễ kỷ niệm đã được tiến hành từ nhiều tháng trước.
  • "Kế hoạch trù bị": bản kế hoạch chi tiết về các bước, nội dung cần chuẩn bị.
    • Kế hoạch trù bị cho chuyến công tác đã được phê duyệt.
Biến thể từ gần giống
  • Trù liệu (động từ): tính toán, suy tính trước mọi việc có thể xảy ra để phương án đối phó.
    • Anh ấy người biết trù liệu mọi chuyện từ trước.
  • Trù tính (động từ): tính toán, dự liệu trước.
    • Chúng ta cần trù tính đến cả những rủi ro có thể xảy ra.
Từ đồng nghĩa
  • Chuẩn bị: làm cho sẵn sàng để sử dụng hoặc tiến hành.
  • Sắp đặt: bố trí, sắp xếp các yếu tố theo một trật tự, kế hoạch định trước.
  • Bố trí: sắp xếp, phân công công việc, nhân sự.
Từ trái nghĩa
  • Ứng phó: đối phó, xử lý khi sự việc đã xảy ra không sự chuẩn bị trước.
  • Tùy : hành động tùy theo tình hình thực tế diễn ra, không kế hoạch định sẵn.
Thành ngữ liên quan
  • "Làm việc trù bị": cách làm việc cẩn thận, tính toán chuẩn bị chu đáo từ trước, đối lập với làm việc tùy hứng, thiếu kế hoạch.
trù bị

Hội nghị trù bị đang thảo luận về chương trình làm việc.

  1. Chuẩn bị trước : Trù bị tài liệu để khai hội. Hội nghị trù bị. Hội nghị chuẩn bị cho hội nghị chính thức.

Từ gần giống

Từ chứa "trù bị"